隕

yuánvẫnNôm vẫn

Hán Việt: vẫn · Pinyin: yuán · Nôm: vẫn

Tổng quan

Mất

隕滅 · 隕石 · 隕越 · 隕鐵 · 隕石雨 · 星隕 · 隕世 · 隕丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtvẫn
Âm Nômviên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namun2
Nhật BảnOCHIRU
Hàn Quốc운
Chú âmㄩㄣˇ
Hán ngữ Trung cổynx
Baxter-Sagartwrjin
Hán ngữ Thượng cổwrjin
Phản thiết于敏切
Thanh mẫu云
Vận軫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rơi xuống, từ trên cao rơi xuống. Một âm là viên. Bức viên cõi, đất. Bức (xem phần phụ lục Chữ Hán cổ, đang soạn thảo) là nói về chiều rộng, viên [隕] là nói về đường vòng quanh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vẫn vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống) [Eng: to fall down from the sky]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 周圍。通「員」。《詩經.商頌.長發》:「方外大國是疆,幅隕既長。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to fall from the sky, variant of 殞, 殒[yun3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】于敏切【集韻】【韻會】【正韻】羽敏切,𠀤音磒。歿也。 又落也。【潘岳·秋興賦】槁葉夕殞。別作隕。 又【集韻】羽粉切,音抎。義同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 磒 · 䆬 · 殒 · 磒 · 陨 · 殒 · 陨 · 殒 · 殞 · 隕 · 磒 · 殒