星霜
tinh sương
Hán Việt: tinh sương · Pinyin: xīng shuāng
Tổng quan
ao và sương, chỉ một năm. Vì theo người xưa, sao trên trời một năm đi được một vòng, còn sương thì một năm trở về một lần. Thơ Bà Huyện Thanh quan: »Đến nay thắm thoát mấy tinh sương«. tinh sương tinh sương ☆Sao và sương, chỉ một năm. Vì theo người xưa, sao trên trời một năm đi được một vòng, còn sương thì một năm trở về một lần. Thơ Bà Huyện Thanh quan: »Đến nay thắm thoát mấy tinh sương«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ao và sương, chỉ một năm. Vì theo người xưa, sao trên trời một năm đi được một vòng, còn sương thì một năm trở về một lần. Thơ Bà Huyện Thanh quan: »Đến nay thắm thoát mấy tinh sương«. tinh sương tinh sương ☆Sao và sương, chỉ một năm. Vì theo người xưa, sao trên trời một năm đi đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 星辰的位置隨季節而移動,霜每年遇寒而降。比喻歲月。唐.柳宗元〈代柳公綽謝上任表〉:「歷踐中外,星霜履移。」唐.白居易〈歲晚旅望〉詩:「朝來暮去星霜換,陰慘陽舒氣序牽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 星辰一年一周转,霜每年遇寒而降,因以星霜指年岁; 斑白; 星晨霜露。谓艰难辛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.星辰一年一周转,霜每年遇寒而降,因以星霜指年岁。 2.斑白。 3.星晨霜露。谓艰难辛苦。
Eng
- Cihui 星霜 īngshuāng n. 1. whole year 2. time (in terms of years)
ja
- JMdict years|time