星馳
tinh trì
Hán Việt: tinh trì · Pinyin: xīng chí
Tổng quan
một cách nhanh chóng
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách nhanh chóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容疾走、奔馳如流星。晉.潘岳〈世祖武皇帝誄〉:「羽檄星馳,鉦鼓日戎。」也作「星奔」、「星行」。 2.連夜趕路。《抱朴子.外篇.安貧》:「駑蹇星馳以兼路,豺狼奮口而交爭。」也作「星行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如流星飞奔; 连夜奔走; 犹竞争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.如流星飞奔。 2.连夜奔走。 3.犹竞争。
Eng
- CC-CEDICT rapidly
- Cihui rapidly