映出
ánh xuất
Hán Việt: ánh xuất
Tổng quan
chiếu ra: ánh ra
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu ra: ánh ra
- Tần suất từ ánh xuất/ánh xích/ánh xúy: chiếu ra/ánh ra; phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách; ánh ra
- Biên soạn r.v. reflect; mirror; shine forth
Mainland
- Kaggle Zh-Vi reflect
Eng
- Cihui 映出 ìngchū* r.v. reflect; mirror; shine forth; Shuǐ zhōng ∼le tā de dàoyǐng. The water mirrored his reflection
- Tần suất từ r.v. reflect; mirror; shine forth , Shuǐ zhōng ∼le tā de dàoyǐng. The water mirrored his reflection