映媚

yìng mèi ánh mị

Hán Việt: ánh mị · Pinyin: yìng mèi

Tổng quan

ói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình. ánh mị ánh mị ☆Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình.

Cấu tạo: (ánh) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình. ánh mị ánh mị ☆Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相映襯而形成一種美妙的景致。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「遲點綴映媚,似落花依草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓互相映衬而成一种美的景致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓互相映衬而成一种美的景致。