映媚

yìng mèiánh mị

Hán Việt: ánh mị · Pinyin: yìng mèi

Tổng quan

Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓互相映衬而成一种美的景致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

互相映襯而形成一種美妙的景致。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「遲點綴映媚,似落花依草。」

Cấu tạo: 映 (ánh) + 媚 (mị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tôn nhau lên
  • Tần suất từ Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình.; Nói về phong cảnh đẹp mắt hữu tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相映襯而形成一種美妙的景致。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「遲點綴映媚,似落花依草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓互相映衬而成一种美的景致。

Từ liên quan

Gần nghĩa

媚世 · 媚人 · 媚俗 · 媚外 · 媚娃 · 媚娘 · 媚子 · 媚客