映射

yìng shèánh xạ

Hán Việt: ánh xạ · Pinyin: yìng shè

Tổng quan

chiếu rọi; chiếu (ánh sáng). ánh nắng chiếu trên mặt sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.映照; 照射。 2.反射; 反映。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照射。如:「月光映射在花叢裡。」

Cấu tạo: 映 (ánh) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 陽光映射在江面上。
  • Biên soạn v. shine upon ◆n. <lg.> mapping

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照射。如:「月光映射在花叢裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.映照; 照射。 2.反射; 反映。
  • Kaggle Zh-Vi mapped

Eng

  • JMdict reflecting
  • JMdict shining
  • Cihui to shine on; (math., linguistics etc) mapping

Đức

  • Handedict Spiegel

ja

  • JMdict 映射(えいしゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

映射过程 · 射中 · 射入 · 射出 · 射击 · 射利 · 射到 · 射干