映帶

yìng dài ánh đái

Hán Việt: ánh đái · Pinyin: yìng dài

Tổng quan

làm nổi bật: tôn vẻ đẹp

Cấu tạo: (ánh) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi bật: tôn vẻ đẹp
  • Cihui ói về cảnh vật được bài trí liền lạc đẹp mắt, như ràng buộc phản chiếu lẫn nhau. ánh đái ánh đái ☆Nói về cảnh vật được bài trí liền lạc đẹp mắt, như ràng buộc phản chiếu lẫn nhau. làm nổi bật; tôn vẻ đẹp (cảnh vật tôn màu sắc và vẻ đẹp cho nhau)。景物相互襯托。 湖光山色,映帶左右。 mặt hồ và sắc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 景物相互襯托照映。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「又有清流激湍,映帶左右。」

Eng

  • Cihui 映帶 ìngdài* v. <wr.> 1. set off each other 2. enhance