映襯

yìng chèn ánh sấn

Hán Việt: ánh sấn · Pinyin: yìng chèn

Tổng quan

làm nổi bật bằng sự tương phản | phép đối | nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cấu tạo: (ánh) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi bật bằng sự tương phản | phép đối | nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.映照烘托。如:「這棟建築紅牆碧瓦,互相映襯,煞是好看。」 2.修辭學上辭格之一。將兩種不同的,特別是相反的觀念或事實,對列比較,從而使語氣增強、使意義更為明顯的修辭方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 映托;衬托在名山、宝塔的映衬下,延安城显得格外壮丽|突兀的山峰在夕阳中映衬得如同城堡; 并列相反的事物,以收相得益彰之效的修辞格。
  • Tân Hoa Tự Điển ①映托;衬托在名山、宝塔的映衬下,延安城显得格外壮丽|突兀的山峰在夕阳中映衬得如同城堡。②并列相反的事物,以收相得益彰之效的修辞格。

Eng

  • CC-CEDICT to set off by contrast|antithesis|analogy parallelism (linguistics)
  • Cihui to set off by contrast; antithesis; analogy parallelism (linguistics)