春上

chūn shàngxuân thượng

Hán Việt: xuân thượng · Pinyin: chūn shàng

Tổng quan

口 mùa xuân. mùa xuân năm nay mưa nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

春季:今年~雨水多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春季,春天。《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「今年春上,弄了一個籌防局的小館地,一個月只有六吊大錢。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 口 今年春上雨水多。
  • Tần suất từ 口 mùa xuân. mùa xuân năm nay mưa nhiều.; mùa xuân
  • Biên soạn 春上 hūnshang n. <coll.> springtime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季,春天。《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「今年春上,弄了一個籌防局的小館地,一個月只有六吊大錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季:今年~雨水多。

Eng

  • Cihui 春上 hūnshang n. <coll.> springtime
  • Tần suất từ 春上 hūnshang n. <coll.> springtime

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交