春事
xuân sự
Hán Việt: xuân sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.春耕之事。《管子.幼官》:「地氣發,戒春事。」唐.李白〈寄東魯二稚子〉詩:「春事已不及,江行復茫然。」 2.春意,春天的景象。唐.徐晶〈同蔡孚五亭詠〉:「幽栖可憐處,春事滿林扉。」
Eng
- Cihui 春事 chūnshì n. spring planting
Hán Việt: xuân sự