春假
xuân giả
Hán Việt: xuân giả · Pinyin: chūn jià
Tổng quan
nghỉ xuân; nghỉ tết
学校春季放的假,多在四月初。
學校在春季所放的假,以往通常在三月底四月初。目前日期由學校視情況自訂。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ nghỉ xuân
- Tần suất từ kỳ nghỉ xuân; nghỉ xuân; nghỉ tết; nghỉ tết
- Biên soạn 春假 hūnjià n. spring vacation/holidays
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學校在春季所放的假,以往通常在三月底四月初。目前日期由學校視情況自訂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学校春季放的假,多在四月初。
Eng
- Cihui spring break
- Tần suất từ 春假 hūnjià n. spring vacation/holidays
Đức
- Handedict Frühjahrsferien