春兰

xuân lan

Hán Việt: xuân lan

Tổng quan

xuân lan: hoa lan/phong lan; phong lan

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。蘭科建蘭屬,多年生草本。生於山地,高二十五公分,鬚根粗大,呈白色,葉脈平行,質硬,春日開花,花淡黃綠色,其香清而不烈。多產於浙東。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 蘭 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa lan: phong lan
  • Biên soạn 春蘭 hūnlán n. orchid; cymbidium M:²zhū

Eng

  • Cihui 春蘭 hūnlán n. orchid; cymbidium M:²zhū

Từ liên quan

Gần nghĩa

春兰秋菊 · 兰交 · 兰克 · 兰坪 · 兰姆 · 兰学 · 兰室 · 兰山