春冰

xuân băng

Hán Việt: xuân băng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春日未化的冰。唐.皇甫冉〈送普門上人〉詩:「日光依嫩草,泉響滴春冰。」 2.春日冰薄而易溶化,比喻極危險。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「念負重於春冰,懷御奔於秋駕。」

Eng

  • Cihui 春冰 hūnbīng n. 1. fragile ice in spring 2. dangerous place