春凳

chūn dèngxuân đắng

Hán Việt: xuân đắng · Pinyin: chūn dèng

Tổng quan

sập gụ; sập hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

宽而长的板凳,工料比较讲究,是一种旧式家具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種長形的凳子,俗稱為「春凳」。《紅樓夢》第三三回:「打的這麼個樣兒,還要攙著走!還不快進去,把那籐屜子春凳抬出來呢。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 凳 (đắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) ghế băng gỗ
  • Tần suất từ (cũ) ghế băng gỗ; sập gụ; sập hoa; sập hoa
  • Biên soạn 春凳 hūndèng n. bench with a wide surface M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種長形的凳子,俗稱為「春凳」。《紅樓夢》第三三回:「打的這麼個樣兒,還要攙著走!還不快進去,把那籐屜子春凳抬出來呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽而长的板凳,工料比较讲究,是一种旧式家具。

Eng

  • Cihui (old) wooden bench
  • Tần suất từ 春凳 hūndèng n. bench with a wide surface M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

凳子 · 春上 · 春亭 · 春令 · 春假 · 春光 · 春兰 · 春兴