春分

chūn fēn xuân phân

Hán Việt: xuân phân · Pinyin: chūn fēn

Tổng quan

Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4 ên thời tiết vào xuân, khoảng 21 hoặc tháng 3 dương lịch, lúc đó ngày và đêm dài bằng nhau. xuân phân xuân phân ☆Tên thời tiết vào xuân, khoảng 21 hoặc tháng 3 dương lịch, lúc đó ngày và đêm dài bằng nhau.

Cấu tạo: (xuân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4 ên thời tiết vào xuân, khoảng 21 hoặc tháng 3 dương lịch, lúc đó ngày và đêm dài bằng nhau. xuân phân xuân phân ☆Tên thời tiết vào xuân, khoảng 21 hoặc tháng 3 dương lịch, lúc đó ngày và đêm dài bằng nhau…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣名稱之一。國曆三月二十或二十一日,太陽直射赤道,這天晝夜長短平均,以後晝漸長,夜漸短。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在3月20或21日。这一天,南北半球昼夜都一样长。参看664页;、348页;。

Eng

  • CC-CEDICT Chunfen or Spring Equinox, 4th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 21st March-4th April
  • Cihui Chunfen or Spring Equinox, 4th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 21st March-4th April

ja

  • JMdict vernal equinox|spring equinox