春台

xuân thai

Hán Việt: xuân thai

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古時春天眺望覽勝之處。《老子》第二○章:「眾人熙熙,如享太牢,如登春臺。」唐.賈島〈送劉式洛中覲省〉詩:「晴峰三十六,侍立上春臺。」 2.飯桌。《水滸傳》第四回:「春臺上放下三個盞子,三雙箸。」《儒林外史》第二回:「彼此說著閑話,掌上燈燭,管家捧上酒飯,雞、魚、鴨、肉,堆滿春臺。」 3.禮部的別名。參見「禮部」條。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 春臺 hūntái n. 1. peaceful and prosperous time 2. <hist.> Department of Rites 3. dining table M:¹zhāng

Eng

  • Cihui 春臺 hūntái n. 1. peaceful and prosperous time 2. <hist.> Department of Rites 3. dining table M:¹zhāng
  • Tần suất từ 春臺 hūntái n. 1. peaceful and prosperous time 2. <hist.> Department of Rites 3. dining table M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南