春困

chūn kùn xuân khốn

Hán Việt: xuân khốn · Pinyin: chūn kùn

Tổng quan

mệt mỏi mùa xuân | say xuân

Cấu tạo: (xuân) + (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi mùa xuân | say xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時值春季,精神困倦。宋.曾鞏〈錢塘上元夜祥符寺陪咨臣郎中文燕席〉詩:「金地夜寒消美酒,玉人春困倚東風。」《紅樓夢》第五九回:「一日清曉,寶釵春困已醒,搴帷下榻,微覺輕寒。」

Eng

  • CC-CEDICT spring fatigue|spring fever
  • Cihui spring fatigue; spring fever