春山

xuân san

Hán Việt: xuân san

Tổng quan

gọn núi mùa xuân — Chỉ lông mày của người con gái đẹp xanh như sắc núi mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thủy, nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm liễu hèn kém xanh«. xuân sơn xuân sơn ☆Ngọn núi mùa xuân — Chỉ lông mày của người con gái đẹp xanh như sắc núi mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thuỷ, nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm liễu hèn kém xanh«.

Cấu tạo: (xuân) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn núi mùa xuân — Chỉ lông mày của người con gái đẹp xanh như sắc núi mùa xuân. Đoạn trường tân thanh: »Làn thu thủy, nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm liễu hèn kém xanh«. xuân sơn xuân sơn ☆Ngọn núi mùa xuân — Chỉ lông mày của người con gái đẹp xanh như sắc núi mùa xuân. Đoạn tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的山。唐.李華〈春行寄興〉詩:「芳樹無人花自落,春山一路鳥空啼。」金.元好問〈游黃華山〉詩:「歸來心魄為動蕩,曉夢月落春山空。」 2.比喻婦女的眉毛。春色點染的山容,其色黛青,如婦女眉色。宋.歐陽修〈玉樓春.春山斂黛低歌扇〉詞:「春山斂黛低歌扇,暫解吳鉤登祖宴。」清.孔尚任《桃花扇》第四齣:「惟有美人稱妙計,憑君買黛畫春山。」

Eng

  • Cihui 春山 hūnshān n. <wr.> spring mountain scenery M:⁴zuò

ja

  • JMdict mountain in early spring|mountain that has the appearance of spring