春心

chūn xīn xuân tâm

Hán Việt: xuân tâm · Pinyin: chūn xīn

Tổng quan

tình cảm yêu đương | cảm giác rung động của tình yêu ấm lòng phơi phới trong mùa xuân. xuân tâm xuân tâm ☆Tấm lòng phơi phới trong mùa xuân. tình yêu trai gái; xuân tình。兩性愛慕的心情。

Cấu tạo: (xuân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm yêu đương | cảm giác rung động của tình yêu ấm lòng phơi phới trong mùa xuân. xuân tâm xuân tâm ☆Tấm lòng phơi phới trong mùa xuân. tình yêu trai gái; xuân tình。兩性愛慕的心情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春時睹風物而生感傷的心情。《楚辭.宋玉.招魂》:「目極千里兮傷春心,魂兮歸來哀江南。」元.李冶〈邁陂塘.為多情和天也老〉詞:「藕絲幾縷,絆玉骨春心。」 2.男女互相戀慕之情。南朝梁.元帝〈春別應令〉詩四首之一:「花朝月夜動春心,誰忍相思不相見。」《初刻拍案驚奇》卷六:「若要引動他春心,與你往來,一萬年也不能勾!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱慕异性的心情。

Eng

  • CC-CEDICT amorous feelings|stirrings of love
  • Cihui amorous feelings; stirrings of love