春忙

xuân mang

Hán Việt: xuân mang

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春日農耕的時候。宋.黃庭堅〈同孫不愚過昆陽〉詩:「田園恰恰值春忙,驅馬悠悠昆水陽。」

Eng

  • Cihui 春忙 hūnmáng n. the planting season