春情

chūn qíng xuân tình

Hán Việt: xuân tình · Pinyin: chūn qíng

Tổng quan

tình cảm yêu đương òng vui phơi phới trong mùa xuân — Lòng ham muốn về việc ăn năm trai gái. xuân tình xuân tình ☆Lòng vui phơi phới trong mùa xuân — Lòng ham muốn về việc ăn năm trai gái.

Cấu tạo: (xuân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm yêu đương òng vui phơi phới trong mùa xuân — Lòng ham muốn về việc ăn năm trai gái. xuân tình xuân tình ☆Lòng vui phơi phới trong mùa xuân — Lòng ham muốn về việc ăn năm trai gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的情景、意興。南朝梁.蕭子範〈春望古意〉詩:「春情寄柳色,鳥語出梅中。」唐.李群玉〈感春〉詩:「春情不可狀,豔豔令人醉。」也作「春戀」。 2.彼此相互愛戀、思慕的情意。多指男女之情。唐.翁承贊〈柳〉詩五首之五:「纏繞春情卒未休,秦娥蕭史兩相求。」《花月痕》第一二回:「同秀見碧桃一身香豔,滿面春情,便如螞蟻見羶一般,傾慕起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春心。

Eng

  • CC-CEDICT amorous feelings
  • Cihui amorous feelings

ja

  • JMdict scenery of spring|lust|sexual passion