春愁
xuân sầu
Hán Việt: xuân sầu
Tổng quan
ỗi buồn mùa xuân. Chỉ nỗi buồn về tình yêu trai gái. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (buồn xuân mênh mông lắp đất trời). xuân sầu xuân sầu ☆Nỗi buồn mùa xuân. Chỉ nỗi buồn về tình yêu trai gái. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (buồn xuân mênh mông lắp đất trời).
Nghĩa
Việt
- Cihui ỗi buồn mùa xuân. Chỉ nỗi buồn về tình yêu trai gái. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (buồn xuân mênh mông lắp đất trời). xuân sầu xuân sầu ☆Nỗi buồn mùa xuân. Chỉ nỗi buồn về tình yêu trai gái. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Xuân sầu mang mang tắc t…
Eng
- Cihui 春愁 chūnchóu n. spring longings
ja
- JMdict spring depression