春意

chūn yì xuân ý

Hán Việt: xuân ý · Pinyin: chūn yì

Tổng quan

đầu xuân | tâm tư yêu đương iều nghĩ trong lòng lúc mùa xuân. Chỉ ý nghĩa vui vẻ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đấng anh hùng an phận lạc thiên, So trời đất cũng nhất ban xuân ý«. xuân ý xuân ý ☆Điều nghĩ trong lòng lúc mùa xuân. Chỉ ý nghĩa vui vẻ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đấng anh hùng an phận lạc thiên, So trời đất cũng nhất ban xuân ý«.

Cấu tạo: (xuân) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu xuân | tâm tư yêu đương iều nghĩ trong lòng lúc mùa xuân. Chỉ ý nghĩa vui vẻ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đấng anh hùng an phận lạc thiên, So trời đất cũng nhất ban xuân ý«. xuân ý xuân ý ☆Điều nghĩ trong lòng lúc mùa xuân. Chỉ ý nghĩa vui vẻ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春天的景象。南朝梁.江淹〈臥疾怨別劉長史〉詩:「始懷未及歎,春意秋方驚。」宋.陳師道〈絕句〉二首之二:「丁寧語鳥傳春意,白下門東第幾家?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的迹象或情景:~盎然|树梢发青,已经现出了几分~;春心。

Eng

  • CC-CEDICT beginning of spring|thoughts of love
  • Cihui beginning of spring; thoughts of love

ja

  • JMdict tranquil mood of spring|feeling of spring|sexual desire