春播

chūn bō xuân bá

Hán Việt: xuân bá · Pinyin: chūn bō

Tổng quan

(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Cấu tạo: (xuân) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季播種。如:「嚴冬過後,農人便忙著準備春播。」

Eng

  • CC-CEDICT (agriculture) to sow in spring
  • Cihui (agriculture) to sow in spring