春日

chūn rì xuân nhật

Hán Việt: xuân nhật · Pinyin: chūn rì

Tổng quan

thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县, Đài Loan gày mùa xuân. xuân nhật xuân nhật ☆Ngày mùa xuân.

Cấu tạo: (xuân) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县, Đài Loan gày mùa xuân. xuân nhật xuân nhật ☆Ngày mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天。《詩經.豳風.七月》:「春日載陽,有鳴倉庚。」《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「洛陽多女兒,春日逞華麗。」 2.春天的太陽。《文選.曹冏.六代論》:「壅之以黑墳,暖之以春日。」唐.杜牧〈商山麻澗〉詩:「雉飛鹿過芳草遠,牛巷雞塒春日斜。」

Eng

  • CC-CEDICT Chunri or Chunjih township in Pingtung County 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Taiwan
  • Cihui Chunri or Chunjih township in Pingtung County 屏東縣|屏东县, Taiwan

ja

  • JMdict spring day|spring sun|spring sunlight