春夢

chūn mèng xuân mộng

Hán Việt: xuân mộng · Pinyin: chūn mèng

Tổng quan

giấc mơ mùa xuân | ảo tưởng ngắn ngủi | giấc mơ gợi tình iấc mơ đêm xuân. Chỉ cuộc sống đầy hạnh phúc ngắn ngủi trôi qua. Cung oán ngâm khúc: »Dẫu mà ai có ngàn vàng, Đố ai mua được một tràng mộng xuân«. xuân mộng xuân mộng ☆Giấc mơ đêm xuân. Chỉ cuộc sống đầy hạnh phúc ngắn ngủi trôi qua. Cung oán ngâm khúc: »Dẫu mà ai có ngàn vàng, Đố ai mua được một tràng mộng xuân«. mộng xuân; ảo mộng; ảo ảnh…

Cấu tạo: (xuân) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuân mộng xuân mộng ☆Giấc mơ đêm xuân. Chỉ cuộc sống đầy hạnh phúc ngắn ngủi trôi qua. Cung oán ngâm khúc: »Dẫu mà ai có ngàn vàng, Đố ai mua được một tràng mộng xuân«.
  • Cihui giấc mơ mùa xuân | ảo tưởng ngắn ngủi | giấc mơ gợi tình iấc mơ đêm xuân. Chỉ cuộc sống đầy hạnh phúc ngắn ngủi trôi qua. Cung oán ngâm khúc: »Dẫu mà ai có ngàn vàng, Đố ai mua được một tràng mộng xuân«. xuân mộng xuân mộng ☆Giấc mơ đêm xuân. Chỉ cuộc sống đầy hạnh phúc ngắn ngủi…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻转眼就过去的好景或空幻的不能实现的愿望。

Eng

  • CC-CEDICT spring dream|short-lived illusion|erotic dream
  • Cihui spring dream; short-lived illusion; erotic dream