春榜

xuân bảng

Hán Việt: xuân bảng

Tổng quan

ấm biển ghi tên những người đậu kì thi Hội, vì kì thi Hội thường được tổ chức vào mùa xuân. xuân bảng xuân bảng ☆Tấm biển ghi tên những người đậu kì thi Hội, vì kì thi Hội thường được tổ chức vào mùa xuân.

Cấu tạo: (xuân) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm biển ghi tên những người đậu kì thi Hội, vì kì thi Hội thường được tổ chức vào mùa xuân. xuân bảng xuân bảng ☆Tấm biển ghi tên những người đậu kì thi Hội, vì kì thi Hội thường được tổ chức vào mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代進士試的榜單。因於春季發布,故稱為「春榜」。唐.釋齊己〈送劉蛻秀才赴舉〉詩:「都人看春榜,韓字在誰前?」宋.陳善《捫蝨新話.上集.卷四.畢狀元詩》:「當年春榜首聞名,對御如君有幾人?」也作「春牓」。