春氣

xuân khí

Hán Việt: xuân khí

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi xuân. Khí hậu ấm áp của mùa xuân. xuân khí xuân khí ☆Hơi xuân. Khí hậu ấm áp của mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季的陽氣。《莊子.庚桑楚》:「夫春氣發而百草生,正得秋而萬寶成。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一七》:「遠望令人悲,春氣感我心。」

Eng

  • Cihui 春氣 hūnqì n. 1. warmth given by the spring sun 2. sth. that stimulates the growth and ardor of youth