春牛

xuân ngưu

Hán Việt: xuân ngưu

Tổng quan

1. trâu bằng đất sét。舊時打春儀式上所用的土牛。 2. kẻ dẫn khách; ma cô (người tìm khách cho gái điếm hoặc nhà thổ)。色情業的掮客,拉皮條的人。

Cấu tạo: (xuân) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trâu bằng đất sét。舊時打春儀式上所用的土牛。 2. kẻ dẫn khách; ma cô (người tìm khách cho gái điếm hoặc nhà thổ)。色情業的掮客,拉皮條的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立春前一日,用土、蘆葦或紙作成的牛,稱為「春牛」。官府打春牛迎春,以催耕迎春,祈求豐收。唐.盧肇〈謫連州書春牛榜子〉詩:「不得職田飢欲死,兒儂何事打春牛。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.立春》:「立春前一日,開封府進春牛入禁中鞭春。」也稱為「土牛」、「泥牛」。

Eng

  • Cihui 春牛 hūnniú n. the Spring Ox made of clay to usher in spring M:¹tiáo