春盘 xuân bàn Hán Việt: xuân bàn Tổng quan Cấu tạo: 春 (xuân) + 盘 (bàn)Hán Việtxuân bànCấu tạo春 + 盘 · xuân + bàn nghĩa thành phần: xuân + bàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時習俗於立春日時做的春餅、生菜,稱為「春盤」。宋.蘇軾〈浣溪沙.細雨斜風作曉寒〉詞:「雪沫乳花浮午琖,蓼茸蒿筍試春盤。」《通俗編.飲食》引《四時寶鏡》:「立春日,春餅生菜號春盤。」