盘
bàn
Hán Việt: bàn
Tổng quan
đĩa mâm khay bàn ổ cứng (tin học) xây quấn kiểm tra xem xét chuyển nhượng (tài sản) sang nhượng lượng từ cho đồ ăn: món, phần lượng từ cho cuộn dây lượng từ cho ván cờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pán |
|---|---|
| Hán Việt | bàn |
| Quảng Đông | pun4 |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buan |
| Baxter-Sagart | [b]ˤan |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤan |
| Phản thiết | 似宣切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [盤].
- Thiều Chửu Cái mâm. Cái chậu tắm rửa. {Bàn hoàn} [盤桓] quanh co, không tiến lên được. Bồi hồi, bè bạn lưu liên ([留連]) không rời nhau được cũng gọi là {bàn hoàn} [盤桓]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn} [景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓] Cảnh âm u, trời sắp lặn, vỗ cây tùn…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bàn Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盘 (形声。从皿,般声。皿,盘碗一类器具。本义盘子,浅而敞口的盛物器) 同本义 及日中则如盘盂。--《列子·汤问》 毛遂奉铜盘而跪进之楚王。--《史记·平原君虞卿列传》 谁知盘中餐,粒粒皆辛苦。--唐·李绅《悯农》 又如盘羞(盘盛的食品);冷盘(盛在盘子里的凉菜);茶盘(放茶壶茶杯的盘子);盘儿(脸盘儿);盘器(盘类器皿);盘担(内装盘馔的礼盒担子) 古代的一种盥洗用具 沐用瓦盘。--《礼记·丧大记》 又如盘協(古代盥洗器皿盘与協的并称。盘以承水,協以注水) 形状或功用像盘子的东西 盘(眕)pán ⒈扁而浅的盛器钢~。瓷~儿。菜~子⊥~托出(〈喻〉无保留…
Eng
- CC-CEDICT tray; plate; dish|(finance) (bound form) market prices|(computing) (bound form) disk|to coil (a rope, pigtail etc)|to check; to examine; to investigate|to transfer; to sell (property)|to shift; to move (sth big and heavy)|classifier for things resembling a plate or dish|classifie…
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:鎜【唐韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤畔平聲。【說文】承槃也。【正字通】盛物器。或木,或錫銅爲之。【左傳·僖二十三年】乃饋盤飱置壁焉。【史記·滑稽傳】杯盤狼籍。【呂氏春秋】功名著于盤盂。 又浴器亦曰盤。【禮·喪大記】沐以瓦盤。【大學】湯之盤銘。【註】沐浴之盤也。 又國名。【南史·梁武帝紀】盤盤國遣使朝貢。 又首出御世曰盤古氏。【任昉·述異記】盤古氏,夫婦隂陽之始也,天地萬物之祖也。今南海中盤古國人,皆以盤古爲姓。 又犬名。【干寶搜神記】高辛帝有犬,其文五色,名盤瓠。 又姓。明隆慶中有盤銘。 又【博雅】盤桓,不進也。【後漢·張楷傳】前此徵命,盤桓未至。 又與般通。【爾雅·釋詁】樂也。【書·五子之歌】乃盤遊無度。【孟子】般樂怠傲。 又與蟠通。【集韻】曲也。【史記·司馬相如子虛賦】其山則盤紆岪鬱。【諸葛亮贊】初九龍盤。 又盤庚,殷王名。【前漢·古今人表】作般庚。 又鉤盤,九河之一。【爾雅·釋水註】水曲如鉤,流盤桓也。 又門名。【陸廣微吳地志】盤門,古作蟠門。嘗刻木作蟠龍,以此鎭越。 又通作磐。【前漢·文帝紀】盤石之宗。【成公綏·嘯賦】坐盤石。【註】盤,大石也。 又與螌通。【春秋·隱元年疏】郭璞云:蜚卽負盤,臭蟲。【集韻】作負螌。 又叶蒲延切,便平聲。【古詩】上枝似松柏,下根據銅盤。雕文各異類,離婁自相聮。 又叶似宣切,音旋。【張衡·南都賦】翹遙遷延,䠥𨇨蹁躚,結九秋之增傷,怨西荊之折盤。【註】西荊卽楚舞也。折盤,舞貌。 又蜀江三峽中水波圓折不定者,名曰盤。亦作旋。【張𧓍過黃牛峽詩】盤渦逆入嵌空地,斷壁高分繚繞雲。【袁桷詩】敎民風揜草,化俗水旋渦。 又叶符兵切,音平。【崔瑗·竇大將軍鼎銘】禹鏤其鼎,湯刻其盤。紀功申戒,貽則後人。【韻補】庚通眞。【說文】本作槃。【廣韻】俗作柈。
Thuyết Văn
籒文。從皿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字皆作盤。
【盤】 (bàn) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎜 · 𡘃 · 柈 · 槃 · 洀 · 盘 · 鎜 · 盘 · 盤 · 盘 · 盤