春祭

xuân tế

Hán Việt: xuân tế

Tổng quan

uộc cúng lễ thần thánh vào mùa xuân. xuân tế xuân tế ☆Cuộc cúng lễ thần thánh vào mùa xuân.

Cấu tạo: (xuân) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộc cúng lễ thần thánh vào mùa xuân. xuân tế xuân tế ☆Cuộc cúng lễ thần thánh vào mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春日祭祀宗廟。《禮記.祭統》:「凡祭有四時,春祭曰礿,夏祭曰禘,秋祭曰嘗,冬季曰烝。」

Eng

  • Cihui 春祭 chūnjì n. spring sacrifices; rites for ancestor-worshipping in spring