春秋

chūn qiū xuân thu

Hán Việt: xuân thu · Pinyin: chūn qiū

Tổng quan

Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN) | Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN) | xuân và thu | bốn mùa | năm | tuổi tác của một người | biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách) ùa xuân và mùa thu — Chỉ thời gian qua mau. Đoạn trường tân thanh: »Những là phiền muộn đêm ngày, xuân thu biết đã đổi thay mấy lần« — Chỉ tuổi tác — Tên một thời đại cổ Trung Hoa, gồm 42 năm, từ năm thứ 49 đời Chu Bình Dương…

Cấu tạo: (xuân) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN) | Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN) | xuân và thu | bốn mùa | năm | tuổi tác của một người | biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách) ùa xuân và mùa thu — Chỉ thời gian qua mau. Đoạn trường tân thanh: »Những là phiền muộn đêm ngày, xuân thu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指四時。《詩經.魯頌.閟宮》:「春秋匪解,享祀不忒。」漢.鄭玄.箋:「春秋猶言四時也。」漢.張衡〈東京賦〉:「於是春秋改節,四時迭代。」_x000D_ 2.年齡。如:「春秋正富」。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「且陛下春秋高,法令亡常,大臣亡罪夷滅者數十家。」_x000D_ 3.書名。孔子據魯史修訂而成,為編年體史書。所記起自魯隱公元年,迄魯哀公十四年,共二百四十二年。其書常以一字一語之褒貶寓微言大義。因其記載春秋魯國十二公的史事,故也稱為「十二經」。公羊、穀梁、左氏三家為之作傳,稱為「春秋三傳」。_x000D_ 4.編年史的通稱。古時列國史…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季和秋季,常用来表示整个一年,泛指岁月:苦度~;指人的年岁:~正富(年纪不大,将来的日子很长)|~已高|~鼎盛;(Chūnqiū)我国古代编年体的史书,相传鲁国的《春秋》经过孔子修订。后来常用为历史著作的名称;(Chūnqiū)我国历史上的一个时代(公元前722—公元前481),因鲁国编年史《春秋》包括这一段时期而得名。现在一般把公元前770年到公元前476年划为春秋时代。

Eng

  • CC-CEDICT Spring and Autumn Period (770-476 BC)|Spring and Autumn Annals, chronicle of Lu State (722-481 BC)
  • CC-CEDICT spring and autumn|four seasons|year|a person's age|annals (used in book titles)
  • Cihui Spring and Autumn Period (770-476 BC); Spring and Autumn Annals, chronicle of Lu State (722-481 BC)

ja

  • JMdict spring and autumn|spring and fall|years|age|The Spring and Autumn Annals