春筍

chūn sǔn xuân duẩn

Hán Việt: xuân duẩn · Pinyin: chūn sǔn

Tổng quan

măng mùa xuân | nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế

Cấu tạo: (xuân) + (duẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui măng mùa xuân | nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
  • Cihui xuân duẩn xuân duẩn ☆Ngọn măng tre mùa xuân. Chỉ những ngón tay thon nhỏ của người con gái đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的竹筍。南朝梁.蕭琛〈餞謝文學〉詩:「春筍方解籜,弱柳向低風。」唐.杜甫〈三絕〉三首之三:「無數春筍滿林生,柴門密掩斷人行。」 2.比喻美人手指纖細美好。南唐.李煜〈擣練子.雲鬟亂〉詞:「斜托香腮春筍懶,為誰和淚倚闌干。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「纖指如春筍,媚眼若秋波。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季长成或挖出的竹笋。

Eng

  • CC-CEDICT springtime bamboo shoots|fig. (of woman's fingers) tender and delicate
  • Cihui springtime bamboo shoots; fig. (of woman's fingers) tender and delicate