春耕

chūn gēng xuân canh

Hán Việt: xuân canh · Pinyin: chūn gēng

Tổng quan

cày ruộng vào mùa xuân

Cấu tạo: (xuân) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày ruộng vào mùa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季農夫播種前翻鬆土壤的工作。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「春耕,夏耘,秋收,冬藏。」《西遊記》第一五回:「社者,乃一社土神。每遇春耕、夏耘、秋收、冬藏之日,各辦三牲花果,來此祭社。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季播种之前,翻松土地。

Eng

  • CC-CEDICT to plow a field in the spring
  • Cihui to plow a field in the spring

ja

  • JMdict spring plowing