春聯

chūn lián xuân liên

Hán Việt: xuân liên · Pinyin: chūn lián

Tổng quan

câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)

Cấu tạo: (xuân) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
  • Cihui xuân liên xuân liên ☆Câu đối viết vào mùa xuân. Câu đối tết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆新年時,以紅紙書寫吉祥的聯語,張貼在門的兩旁。《儒林外史》第二一回:「打從浮橋口過,見那閘牌子家換了新春聯,貼的花花碌碌的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);春节时贴的对联。

Eng

  • CC-CEDICT Spring Festival couplet (the first line of which is pasted on the right side of a doorway at New Year, and the second on the left side)
  • Cihui Spring Festival couplet (the first line of which is pasted on the right side of a doorway at New Year, and the second on the left side)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对联