春色

chūn sè xuân sắc

Hán Việt: xuân sắc · Pinyin: chūn sè

Tổng quan

sắc xuân | cảnh xuân ẻ đẹp của mùa xuân — Vẻ xinh đẹp tươi tắn của con gái. xuân sắc xuân sắc ☆Vẻ đẹp của mùa xuân — Vẻ xinh đẹp tươi tắn của con gái. 春色 XUÂN SẮC Cảnh mùa xuân. Phong cảnh xuân sắc: Phong cảnh tươi đẹp. 仍春儸唉喇春色 Nhằng xuân rà hạy chơi xuân sắc (C.D.) Còn xuân ta hãy du ngoạn thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp.

Cấu tạo: (xuân) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc xuân | cảnh xuân ẻ đẹp của mùa xuân — Vẻ xinh đẹp tươi tắn của con gái. xuân sắc xuân sắc ☆Vẻ đẹp của mùa xuân — Vẻ xinh đẹp tươi tắn của con gái. 春色 XUÂN SẮC Cảnh mùa xuân. Phong cảnh xuân sắc: Phong cảnh tươi đẹp. 仍春儸唉喇春色 Nhằng xuân rà hạy chơi xuân sắc (C.D.) Còn xuân ta h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的景色。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「映階碧草自春色,隔葉黃鸝空好音。」唐.陳羽〈吳城覽古〉詩:「春色似憐歌舞地,年年先發館娃宮。」 2.比喻臉上的喜氣。《三國演義》第二○回:「面帶春色,未見病容。」《紅樓夢》第三九回:「姑娘今日臉上有些春色,眼圈兒都紅了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的景色:满城~|~宜人;指脸上呈现的喜色或酒后脸上泛起的红色:满面~。

Eng

  • CC-CEDICT colors of spring|spring scenery
  • Cihui colors of spring; spring scenery

ja

  • JMdict spring scenery