春節

chūn jié xuân tiết

Hán Việt: xuân tiết · Pinyin: chūn jié

Tổng quan

Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán) gày tết mùa xuân, chỉ tết nguyên đán — Cũng chỉ các ngày vui, ngày hội mùa xuân. xuân tiết xuân tiết ☆Ngày tết mùa xuân, chỉ tết nguyên đán — Cũng chỉ các ngày vui, ngày hội mùa xuân. tết âm lịch; tết xuân; tết ta。農曆正月初一,是中國傳統的節日,也兼指正月初一以後的幾天。

Cấu tạo: (xuân) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuân tiết xuân tiết ☆Ngày tết mùa xuân, chỉ tết nguyên đán — Cũng chỉ các ngày vui, ngày hội mùa xuân.
  • Cihui Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán) gày tết mùa xuân, chỉ tết nguyên đán — Cũng chỉ các ngày vui, ngày hội mùa xuân. xuân tiết xuân tiết ☆Ngày tết mùa xuân, chỉ tết nguyên đán — Cũng chỉ các ngày vui, ngày hội mùa xuân. tết âm lịch; tết xuân; tết ta。農曆正月初一,是中國傳統的節日,也兼指正月初一以後的幾天。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統節慶之一。舊時指立春,民國以來指農曆新年的假期。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历正月初一,是我国传统节日,也指正月初一以后的几天。

Eng

  • CC-CEDICT Spring Festival (Chinese New Year)
  • Cihui Spring Festival (Chinese New Year)

ja

  • JMdict Lunar New Year|Chinese New Year|Spring Festival