春花

xuân hoa

Hán Việt: xuân hoa

Tổng quan

oa nở về mùa xuân — Chỉ người con gái đẹp đang lúc tuổi trẻ. xuân hoa xuân hoa ☆Hoa nở về mùa xuân — Chỉ người con gái đẹp đang lúc tuổi trẻ.

Cấu tạo: (xuân) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oa nở về mùa xuân — Chỉ người con gái đẹp đang lúc tuổi trẻ. xuân hoa xuân hoa ☆Hoa nở về mùa xuân — Chỉ người con gái đẹp đang lúc tuổi trẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的花朵。南朝梁.柳惲〈江南曲〉:「故人何不返,春花復應晚。」 2.過年祭拜祖先神明時,插在發糕或米飯上的紙製花朵。

Eng

  • Cihui 春花 hūnhuā n. 1. flowers in spring 2. youth

ja

  • JMdict spring flowers