春茶

chūn chá xuân trà

Hán Việt: xuân trà · Pinyin: chūn chá

Tổng quan

lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này

Cấu tạo: (xuân) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清明節至夏至前所採製的茶稱為「春茶」。茶葉極嫩,品質極佳。也稱為「頭幫茶」、「頭水茶」。

Eng

  • CC-CEDICT tea leaves gathered at springtime or the tea made from these leaves
  • Cihui tea leaves gathered at springtime or the tea made from these leaves