春荒
xuân hoang
Hán Việt: xuân hoang · Pinyin: chūn huāng
Tổng quan
nạn đói vào mùa xuân。指春季農村中青黃不接時出現的饑荒。
Nghĩa
Việt
- Cihui nạn đói vào mùa xuân。指春季農村中青黃不接時出現的饑荒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指春天青黄不接时的饥荒:度~|~时期。
Eng
- Cihui 春荒 hūnhuāng n. spring famine