春蘭
xuân lan
Hán Việt: xuân lan
Tổng quan
hoa lan: phong lan
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa lan: phong lan
- Cihui ón hoa lan mùa xuân, chỉ vẻ đẹp cao quý rực rỡ của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai«. xuân lan xuân lan ☆Đón hoa lan mùa xuân, chỉ vẻ đẹp cao quý rực rỡ của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Bóng hồng nhác thấy…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。蘭科建蘭屬,多年生草本。生於山地,高二十五公分,鬚根粗大,呈白色,葉脈平行,質硬,春日開花,花淡黃綠色,其香清而不烈。多產於浙東。
Eng
- Cihui 春蘭 hūnlán n. orchid; cymbidium M:²zhū
ja
- JMdict noble orchid (Cymbidium goeringii)