春試

chūn shì xuân thí

Hán Việt: xuân thí · Pinyin: chūn shì

Tổng quan

kỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến) kỳ thi mùa xuân (thời Minh, Thanh bên Trung Quốc)。明清兩代科舉制度,會試在春季舉行,叫做春試。

Cấu tạo: (xuân) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến) kỳ thi mùa xuân (thời Minh, Thanh bên Trung Quốc)。明清兩代科舉制度,會試在春季舉行,叫做春試。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代於春季舉行考試,稱為「春試」。明、清會試於春季舉行,故會試也稱為「春試」。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「舊制,秋貢春試,皆置別頭場,以待舉人之避親者。」也稱為「春闈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清两代科举制度,会试在春季举行,叫作春试。

Eng

  • CC-CEDICT metropolitan civil service examination (held triennially in spring in imperial times)
  • Cihui metropolitan civil service examination (held triennially in spring in imperial times)