春遊

chūn yóu xuân du

Hán Việt: xuân du · Pinyin: chūn yóu

Tổng quan

dã ngoại mùa xuân | chuyến du xuân

Cấu tạo: (xuân) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dã ngoại mùa xuân | chuyến du xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春日出外遊玩。唐.白居易〈長恨歌〉:「承歡侍宴無閒暇,春從春遊夜專夜。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「雙柑斗酒,雅稱春遊,對影三人,儘堪夜飲。」也作「春游」。 2.古時皇帝於仲春出巡,稱為「春遊」。「遊」文獻異文作「游」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝春游,覽省遠方。」漢.崔駰〈四巡頌.西巡頌〉:「昔既春游,今乃秋豫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天到郊外游玩(多指到郊外、集体组织的):明天去香山~。

Eng

  • CC-CEDICT spring outing|spring excursion
  • Cihui spring outing; spring excursion

ja

  • JMdict spring outing