春酒

chūn jiǔ xuân tửu

Hán Việt: xuân tửu · Pinyin: chūn jiǔ

Tổng quan

tiệc rượu mừng Tết | rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân

Cấu tạo: (xuân) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc rượu mừng Tết | rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春時釀造至冬始成的酒。《文選.張衡.東京賦》:「因休力以息勤,致歡忻於春酒。」唐.許渾〈晚自東郭回留一二遊侶〉詩:「今夜西齋好風月,一瓢春酒莫相違。」 2.新年期間的宴飲。《儒林外史》第一一回:「正月十二日,婁府兩公子請喫春酒。」

Eng

  • CC-CEDICT banquet to celebrate the Spring Festival|wine made in spring and kept until winter, or made in winter and kept until spring
  • Cihui 春酒 hūnjiǔ n. 1. feasts during the Lunar New Year's holidays 2. liquor prepared in spring and winter