春闈

chūn wéi xuân vi

Hán Việt: xuân vi · Pinyin: chūn wéi

Tổng quan

kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến | phòng của Thái tử | mở rộng, chỉ Thái tử 書 kỳ thi mùa xuân。春試。

Cấu tạo: (xuân) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến | phòng của Thái tử | mở rộng, chỉ Thái tử 書 kỳ thi mùa xuân。春試。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代會試於春季舉行,稱為「春闈」。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「來年春闈得第,衣錦還鄉。」《紅樓夢》第一回:「且喜明歲正當大比,兄宜作速入都,春闈一戰,方不負兄之所學也。」也稱為「春試」。 2.宮殿。《舊唐書.卷八九.姚璹傳》:「臣以庸謏,叨侍春闈,職居獻替,豈敢緘默!」唐.王勃〈釋迦佛賦〉:「寶殿之龍顏大悅,春闈之鳳德何虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春试。

Eng

  • CC-CEDICT metropolitan civil service examination (held triennially in spring in imperial times)|Crown Prince's chambers|by extension, the Crown Prince
  • Cihui metropolitan civil service examination (held triennially in spring in imperial times); Crown Prince's chambers; by extension, the Crown Prince