春院 xuân viện Hán Việt: xuân viện Tổng quan Cấu tạo: 春 (xuân) + 院 (viện)Hán Việtxuân việnCấu tạo春 + 院 · xuân + viện nghĩa thành phần: xuân + viện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 妓院。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「公子聽說留心。叫王定還了酒錢,下樓去,說:『王定,我與你春院衚衕走走。』」