春雨

chūn yǔ xuân vũ

Hán Việt: xuân vũ · Pinyin: chūn yǔ

Tổng quan

mưa xuân | món quà từ trên cao ưa xuân, thứ mưa nhỏ giúp cây cối nảy nở mau chóng. Chỉ ơn vua. xuân vũ xuân vũ ☆Mưa xuân, thứ mưa nhỏ giúp cây cối nảy nở mau chóng. Chỉ ơn vua.

Cấu tạo: (xuân) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa xuân | món quà từ trên cao ưa xuân, thứ mưa nhỏ giúp cây cối nảy nở mau chóng. Chỉ ơn vua. xuân vũ xuân vũ ☆Mưa xuân, thứ mưa nhỏ giúp cây cối nảy nở mau chóng. Chỉ ơn vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春日的雨。《莊子.外物》:「春雨日時,草木怒生。」宋.陸游〈臨安春雨初霽〉詩:「小樓一夜聽春雨,深巷明朝賣杏花。」

Eng

  • CC-CEDICT spring rain|gift from above
  • Cihui spring rain; gift from above

ja

  • JMdict gentle spring rain|glass noodles|cellophane noodles|thin noodles made from bean starch (or potato starch)