春露
xuân lộ
Hán Việt: xuân lộ
Tổng quan
ương mùa xuân. Chỉ ơn vua, như sương mùa xuân thấm nhuần muôn loài cây cỏ. xuân lộ xuân lộ ☆Sương mùa xuân. Chỉ ơn vua, như sương mùa xuân thấm nhuần muôn loài cây cỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ương mùa xuân. Chỉ ơn vua, như sương mùa xuân thấm nhuần muôn loài cây cỏ. xuân lộ xuân lộ ☆Sương mùa xuân. Chỉ ơn vua, như sương mùa xuân thấm nhuần muôn loài cây cỏ.
Eng
- Cihui 春露 hūnlù* n. dew on a spring morning