春青
xuân thanh
Hán Việt: xuân thanh
Tổng quan
xuân xanh 春青 ◎ Nôm: 春撑 dt. tức chữ thanh xuân 青春, trỏ tuổi trẻ. Xuân xanh chưa dễ hai phen lại, thấy cảnh càng thêm tiếc thiếu niên. (Tích cảnh thi 201.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui xuân xanh 春青 ◎ Nôm: 春撑 dt. tức chữ thanh xuân 青春, trỏ tuổi trẻ. Xuân xanh chưa dễ hai phen lại, thấy cảnh càng thêm tiếc thiếu niên. (Tích cảnh thi 201.3).